草体

草体
cǎo
thảo thể

thảo thư; chữ thảo (kiểu thư pháp chữ Hán viết thảo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thảo thư; chữ thảo (kiểu thư pháp chữ Hán viết thảo)(kế thừa)

    • Anh ấy thích viết thảo thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.