茶隼

茶隼
chásǔn
trà chuẩn

chim cắt nhỏ (kestrel, Falco tinnunculus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cắt nhỏ (kestrel, Falco tinnunculus)

    • Kestrel là một loài chim săn mồi.

  2. danh từ

    chim cắt thường (Falco tinnunculus)

    • Chim cắt là một loài chim săn mồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.