茶色

茶色
chá
trà sắc

màu nâu sẫm; màu nâu trà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu nâu sẫm; màu nâu trà

    • Chiếc áo này màu nâu sẫm.

  2. danh từ

    màu nâu; màu nâu vàng (như màu trà)

    • Chiếc áo này màu nâu vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.