茶聚

茶聚
chá
trà tụ

gặp gỡ uống trà; buổi họp mặt thân mật có trà bánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gặp gỡ uống trà; buổi họp mặt thân mật có trà bánh

    • Chúng tôi có một buổi trà chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.