Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
/
茶经
茶经
trà kinh
Trà Kinh (chuyên khảo đầu tiên về trà và văn hóa trà, do Lục Vũ viết khoảng 760–780)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trà Kinh (chuyên khảo đầu tiên về trà và văn hóa trà, do Lục Vũ viết khoảng 760–780)
- 《》。
“Trà Kinh” là cuốn sách trà đầu tiên của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ茶经
Phồn thể茶經
trà kinh
Trà Kinh (chuyên khảo đầu tiên về trà và văn hóa trà, do Lục Vũ viết khoảng 760–780)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trà Kinh (chuyên khảo đầu tiên về trà và văn hóa trà, do Lục Vũ viết khoảng 760–780)
- 《》。
“Trà Kinh” là cuốn sách trà đầu tiên của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)