茶壶

茶壶
chá
trà hồ

ấm trà; bình trà

1 nghĩa#23808Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ấm trà; bình trà

    • Cái ấm trà này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.