茶叙

茶叙
chá
trà tự

trà đàm; trò chuyện trong bữa trà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trà đàm; trò chuyện trong bữa trà

    • Chúng ta cùng nhau uống trà và trò chuyện nhé.

  2. danh từ

    buổi họp mặt thân mật bên chén trà

    • Chúng tôi có một buổi trà tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.