茶几

茶几
chá
trà cơ

bàn trà nhỏ; bàn kê cạnh ghế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn trà nhỏ; bàn kê cạnh ghế

    • Trên bàn trà có một cuốn sách.

  2. danh từ

    bàn trà; bàn nước nhỏ

    • Cái bàn trà này rất đẹp.

  3. danh từ

    bàn trà nhỏ; bàn nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.