茅台

茅台
máotái
mao đài

rượu Mao Đài

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu Mao Đài

    • Rượu Mao Đài là rượu nổi tiếng của Trung Quốc.

  2. danh từ

    thị trấn Mao Đài, huyện Nhân Hoài, tỉnh Quý Châu; rượu Mao Đài

    • Rượu Mao Đài rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.