茄红素

茄红素
qiéhóng
cà hồng tố

lycopene (chất chống oxy hóa màu đỏ trong cà chua)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lycopene (chất chống oxy hóa màu đỏ trong cà chua)

    • Cà chua rất giàu lycopene.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.