英灵

英灵
yīnglíng
anh linh

anh linh; hồn thiêng của anh hùng liệt sĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    anh linh; hồn thiêng của anh hùng liệt sĩ

    • Chúng ta sẽ mãi mãi tưởng nhớ các anh linh.

  2. danh từ

    (văn) anh linh; người tài kiệt xuất; anh hồn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.