Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
/
英吨
英吨
anh đốn
tấn Anh (đơn vị đo khối lượng, khoảng 1016 kg)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tấn Anh (đơn vị đo khối lượng, khoảng 1016 kg)
- 貳量lượng từ
tấn Anh (bằng 2240 pound hay 1,016 tấn)
- ?
Một tấn Anh bằng bao nhiêu kilôgam?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ英吨
Phồn thể英噸
anh đốn
tấn Anh (đơn vị đo khối lượng, khoảng 1016 kg)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tấn Anh (đơn vị đo khối lượng, khoảng 1016 kg)
- 貳量lượng từ
tấn Anh (bằng 2240 pound hay 1,016 tấn)
- ?
Một tấn Anh bằng bao nhiêu kilôgam?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)