苦闷

苦闷
mèn
khổ muộn

khổ não; u uất; chán nản

3 nghĩa#38663
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khổ não; u uất; chán nản

    • Anh ấy trông rất buồn bã.

  2. tính từ

    khổ não; buồn bực; u uất

  3. tính từ

    buồn bã; chán nản; khổ muộn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.