苦瓜脸

苦瓜脸
guāliǎn
khổ qua kiểm

mặt nhăn nhó; mặt méo xệch (trông như sắp khóc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt nhăn nhó; mặt méo xệch (trông như sắp khóc)

    • Anh ấy luôn có vẻ mặt cau có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.