- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
mặt nhăn nhó; mặt méo xệch (trông như sắp khóc)
mặt nhăn nhó; mặt méo xệch (trông như sắp khóc)
Anh ấy luôn có vẻ mặt cau có.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
mặt nhăn nhó; mặt méo xệch (trông như sắp khóc)
mặt nhăn nhó; mặt méo xệch (trông như sắp khóc)
Anh ấy luôn có vẻ mặt cau có.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.