苦心经营

苦心经营
xīnjīngyíng
khổ tâm kinh doanh

dày công gây dựng; khổ công kinh doanh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dày công gây dựng; khổ công kinh doanh [thành ngữ]

    • Anh ấy đã dày công xây dựng công ty này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.