- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
dày công gây dựng; khổ công kinh doanh [thành ngữ]
dày công gây dựng; khổ công kinh doanh [thành ngữ]
Anh ấy đã dày công xây dựng công ty này.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
dày công gây dựng; khổ công kinh doanh [thành ngữ]
dày công gây dựng; khổ công kinh doanh [thành ngữ]
Anh ấy đã dày công xây dựng công ty này.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.