苦心孤诣

苦心孤诣
xīn
khổ tâm cô nghệ

dày công khổ luyện; dốc hết tâm sức [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày công khổ luyện; dốc hết tâm sức [thành ngữ]

    • Anh ấy đã khổ tâm nghiên cứu vấn đề này.

  2. động từ

    dày công khổ luyện; miệt mài tâm huyết [thành ngữ]

    • Anh ấy đã khổ tâm nghiên cứu vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.