- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
lao động khổ sai; lao dịch nặng nhọc
lao động khổ sai; lao dịch nặng nhọc
Anh ta bị kết án khổ sai.
lao động khổ sai; cu li; việc nặng nhọc
Trước đây anh ấy là một phu khuân vác.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
lao động khổ sai; lao dịch nặng nhọc
lao động khổ sai; lao dịch nặng nhọc
Anh ta bị kết án khổ sai.
lao động khổ sai; cu li; việc nặng nhọc
Trước đây anh ấy là một phu khuân vác.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.