苦工

苦工
gōng
khổ công

lao động khổ sai; lao dịch nặng nhọc

2 nghĩa#35184
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lao động khổ sai; lao dịch nặng nhọc

    • Anh ta bị kết án khổ sai.

  2. danh từ

    lao động khổ sai; cu li; việc nặng nhọc

    • Trước đây anh ấy là một phu khuân vác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.