- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khổ sở; túng thiếu; vất vả lắm
khổ sở; túng thiếu; vất vả lắm
Gần đây anh ấy sống rất chật vật.
nghèo khổ cùng cực; khốn khó (về tài chính)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khổ sở; túng thiếu; vất vả lắm
khổ sở; túng thiếu; vất vả lắm
Gần đây anh ấy sống rất chật vật.
nghèo khổ cùng cực; khốn khó (về tài chính)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.