苦哈哈

苦哈哈
khổ ha ha

khổ sở; túng thiếu; vất vả lắm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khổ sở; túng thiếu; vất vả lắm

    • Gần đây anh ấy sống rất chật vật.

  2. tính từ

    nghèo khổ cùng cực; khốn khó (về tài chính)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.