苦口

苦口
kǒu
khổ khẩu

(văn) vị đắng; lời nói thẳng thắn (thuốc hay thường đắng miệng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) vị đắng; lời nói thẳng thắn (thuốc hay thường đắng miệng)

    • Thuốc này rất đắng.

  2. trạng từ

    lời khuyên/cảnh báo chân thành và tha thiết; (bóng) lời nói đắng cay nhưng thật lòng

    • Anh ấy đã khuyên tôi một cách chân thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.