苦功

苦功
gōng
khổ công

công sức khó nhọc; nỗ lực miệt mài

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công sức khó nhọc; nỗ lực miệt mài

    • Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.

  2. danh từ

    công sức khổ luyện; nỗ lực cần mẫn

  3. danh từ

    công sức khổ nhọc; nỗ lực miệt mài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.