苦于

苦于
khổ vu

khổ vì; bị khốn khổ bởi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khổ vì; bị khốn khổ bởi

    • Anh ấy khổ vì không có tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.