若有若无

若有若无
ruòyǒuruò
nhược hữu nhược vô

mơ hồ; lờ mờ; có cũng như không

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ hồ; lờ mờ; có cũng như không

    • Cô ấy cười một cách mơ hồ.

  2. tính từ

    mờ ảo; lờ mờ; như có như không [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.