Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
苟安
苟安
cẩu an
tạm bợ qua ngày, chỉ biết hưởng thụ mà không cố gắng tiến thủ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tạm bợ qua ngày, chỉ biết hưởng thụ mà không cố gắng tiến thủ [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy luôn an phận thủ thường, không nghĩ đến việc tiến lên.
- 貳形tính từ
tạm bợ qua ngày, trốn tránh trách nhiệm [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy luôn sống an phận thủ thường, không bao giờ nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ苟安
Phồn thể苟
cẩu an
tạm bợ qua ngày, chỉ biết hưởng thụ mà không cố gắng tiến thủ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tạm bợ qua ngày, chỉ biết hưởng thụ mà không cố gắng tiến thủ [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy luôn an phận thủ thường, không nghĩ đến việc tiến lên.
- 貳形tính từ
tạm bợ qua ngày, trốn tránh trách nhiệm [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy luôn sống an phận thủ thường, không bao giờ nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)