苟同

苟同
gǒutóng
cẩu đồng

đồng ý một cách cẩu thả; tán đồng bừa bãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đồng ý một cách cẩu thả; tán đồng bừa bãi

    • Tôi không thể mù quáng đồng ý với quan điểm của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.