苟且

苟且
gǒuqiě
cẩu thả

cẩu thả; tạm bợ; chỉ cốt qua ngày

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cẩu thả; tạm bợ; chỉ cốt qua ngày

    • Anh ấy làm việc luôn luôn cẩu thả.

  2. tính từ

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

  3. tính từ

    sống qua ngày; tạm bợ; cẩu thả

    • Anh ấy luôn sống tạm bợ.

  4. tính từ

    tạm bợ; cẩu thả; sống qua ngày

    • Anh ấy luôn sống một cách tạm bợ.

  5. tính từ

    sống qua ngày; tạm bợ; (quan hệ) bất chính

    • Anh ấy sống một cuộc sống tạm bợ.

  6. tính từ

    sống qua ngày; tạm bợ; (quan hệ) bất chính; cẩu thả

    • Anh ấy sống một cuộc sống buông thả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.