/
苏丹
苏丹
tô đan
Sudan; Xu-đăng
2 nghĩa#12612
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sudan; Xu-đăng
中非洲东北部的国家fēizhōu dōngběi bù de guójiā
- 。
Sudan là một quốc gia châu Phi.
- 貳名danh từ
sultan (danh hiệu quân chủ Hồi giáo)
中伊斯兰教国家的最高统治者或君主yīsīlánjiào guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě huò jūnzhǔ
- 。
Sultan là người cai trị các quốc gia Hồi giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
苏丹
Phồn thể蘇丹
tô đan
Sudan; Xu-đăng
2 nghĩa#12612
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sudan; Xu-đăng
中非洲东北部的国家fēizhōu dōngběi bù de guójiā
- 。
Sudan là một quốc gia châu Phi.
- 貳名danh từ
sultan (danh hiệu quân chủ Hồi giáo)
中伊斯兰教国家的最高统治者或君主yīsīlánjiào guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě huò jūnzhǔ
- 。
Sultan là người cai trị các quốc gia Hồi giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)