苍白色

苍白色
cāngbái
thương bạch sắc

nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) trống rỗng; yếu ớt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) trống rỗng; yếu ớt

    • Sắc mặt cô ấy tái nhợt.

  2. tính từ

    nhợt nhạt; xanh xao

  3. tính từ

    màu trắng bệch; trắng xanh xao

    • Sắc mặt cô ấy trắng bệch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.