Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
芳香
芳香
phương hương
thơm; hương thơm
4 nghĩa#27813
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơm; hương thơm
- 。
Loài hoa này có hương thơm.
- 貳名danh từ
thơm ngát; hương thơm
- 。
Loài hoa này có mùi thơm.
- 參形tính từ
thơm ngát; hương thơm ngào ngạt
- 。
Loài hoa này rất thơm.
- 肆形tính từ
thơm; hương thơm; thơm ngát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
芳香
Phồn thể芳
phương hương
thơm; hương thơm
4 nghĩa#27813
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơm; hương thơm
- 。
Loài hoa này có hương thơm.
- 貳名danh từ
thơm ngát; hương thơm
- 。
Loài hoa này có mùi thơm.
- 參形tính từ
thơm ngát; hương thơm ngào ngạt
- 。
Loài hoa này rất thơm.
- 肆形tính từ
thơm; hương thơm; thơm ngát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)