花鼓

花鼓
huā
hoa cổ

trống hoa cổ (loại trống hai mặt của Trung Quốc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trống hoa cổ (loại trống hai mặt của Trung Quốc)

    • Hoa cổ là một loại nhạc cụ Trung Quốc.

  2. danh từ

    một loại múa dân gian phổ biến ở các tỉnh quanh vùng trung lưu sông Dương Tử

    • Hoa cổ là một loại hình múa dân gian.

  3. danh từ

    trống hoa cổ; moay (bánh xe đạp)

    • Trục bánh xe đạp bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.