花童

花童
huātóng
hoa đồng

bé trai rải hoa cưới; phù đồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bé trai rải hoa cưới; phù đồng

    • Cậu bé phù dâu rải hoa trong đám cưới.

  2. danh từ

    bé gái rải hoa (trong đám cưới); phù dâu nhí

    • Cô ấy muốn trở thành cô bé phù dâu trong đám cưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.