花着

花着
huāzhāo
hoa trước

chiêu trò; mánh khóe

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiêu trò; mánh khóe(kế thừa)

    • Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.

  2. danh từ

    mánh khóe; chiêu trò(kế thừa)

  3. danh từ

    chiêu trò; mánh khóe; thủ thuật lòe bịp(kế thừa)

  4. danh từ

    chiêu trò; thủ thuật; mánh khóe(kế thừa)

  5. danh từ

    chiêu hoa mỹ; mánh khóe; thủ đoạn(kế thừa)

    • Anh ấy có rất nhiều chiêu trò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.