花炮

花炮
huāpào
hoa pháo

pháo hoa; pháo nổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo hoa; pháo nổ

    • Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích đốt pháo hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.