花房

花房
huāfáng
hoa phòng

nhà kính; nhà trồng hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà kính; nhà trồng hoa

    • Trong nhà kính này có rất nhiều hoa đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.