花序

花序
huā
hoa tự

bụi hoa; khóm hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi hoa; khóm hoa

    • Hoa tự là phần ra hoa của thực vật.

  2. danh từ

    cụm hoa; hoa tự (thuật ngữ thực vật học)

    • Cụm hoa của loại cây này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.