花圈

花圈
huāquān
hoa khuyên

vòng hoa

2 nghĩa#48354
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng hoa

    • Anh ấy đã gửi một vòng hoa.

  2. danh từ

    vòng hoa; hoa vòng

    • Vòng hoa này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.