花圃

花圃
huā
hoa phố

vườn hoa; luống hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vườn hoa; luống hoa

    • Trong luống hoa này có rất nhiều hoa.

  2. danh từ

    vườn hoa; bồn hoa

    • Trong vườn hoa này có rất nhiều hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.