花名

花名
huāmíng
hoa danh

tên trong sổ hộ khẩu (cũ); bí danh; biệt danh

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên trong sổ hộ khẩu (cũ); bí danh; biệt danh

    • Trong danh sách không có tên anh ấy.

  2. danh từ

    tên trong danh sách; danh sách tên

    • Xin hãy viết tên của bạn vào danh sách.

  3. danh từ

    tên nghề của gái mại dâm; bí danh; biệt danh

    • Cô ấy có một cái hoa danh.

  4. danh từ

    bí danh; biệt danh; tên giả

    • Anh ấy dùng bút danh để đăng bài viết.

  5. danh từ

    biệt danh; bí danh; tên giả

    • Anh ấy có một biệt danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.