花丛

花丛
huācóng
hoa tùng

bụi hoa; khóm hoa

3 nghĩa#47963
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi hoa; khóm hoa

    • Ong bay lượn giữa bụi hoa.

  2. danh từ

    bụi hoa; khóm hoa

    • Ong bay lượn trong bụi hoa.

  3. danh từ

    bụi hoa; khóm hoa

    • Trong bụi hoa có rất nhiều ong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.