芯片组

芯片组
xīnpiàn
tâm phiến tổ

bộ chipset; chipset

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ chipset; chipset

    • Chipset này là trái tim của máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.