芮氏规模

芮氏规模
Ruìshìguī
nhuế thị quy mô

thang độ Richter (địa chấn học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thang độ Richter (địa chấn học)

    • Thang Richter là chỉ số đo cường độ động đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.