芡粉

芡粉
qiànfěn
khiếm phấn

bột năng; bột đao; tinh bột ngô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bột năng; bột đao; tinh bột ngô

    • Khi nấu ăn, tôi thích dùng bột bắp để làm sệt nước sốt.

  2. danh từ

    bột năng; tinh bột mì (dùng làm dày thức ăn)

    • Bột năng có thể dùng để làm sệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.