芡实

芡实
qiànshí
khiếm thực

hạt khiếm thực; hạt súng gai (Euryale ferox)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt khiếm thực; hạt súng gai (Euryale ferox)

    • Khiếm thực là một loại thuốc bắc.

  2. danh từ

    hạt khiếm thực; hạt súng gai (Euryale ferox)

    • Khiếm thực là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.