Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
芝罘区
芝罘区
chi phù khu
quận Chi Phù, thành phố Yên Đài, Sơn Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Chi Phù, thành phố Yên Đài, Sơn Đông
- 。
Chi Phù khu là một quận của thành phố Yên Đài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ芝罘区
Phồn thể芝罘區
chi phù khu
quận Chi Phù, thành phố Yên Đài, Sơn Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Chi Phù, thành phố Yên Đài, Sơn Đông
- 。
Chi Phù khu là một quận của thành phố Yên Đài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)