芝兰

芝兰
zhīlán
chi lan

(văn) lan huệ; (bóng) người tài đức; bạn bè tốt đẹp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) lan huệ; (bóng) người tài đức; bạn bè tốt đẹp

    • Chi lan mọc trong rừng sâu.

  2. danh từ

    (bóng) tình cảm cao thượng; khí chất thanh cao

    • Hoa lan mọc trong rừng sâu.

  3. danh từ

    cây chi lan (ẩn dụ khen ngợi phẩm chất cao quý, môi trường tốt đẹp, tiền đồ sáng lạn)

    • Hoa lan mọc trong rừng sâu, không vì không có người mà không thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.