/
芝兰
芝兰
chi lan
(văn) lan huệ; (bóng) người tài đức; bạn bè tốt đẹp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) lan huệ; (bóng) người tài đức; bạn bè tốt đẹp
- 。
Chi lan mọc trong rừng sâu.
- 貳名danh từ
(bóng) tình cảm cao thượng; khí chất thanh cao
- 。
Hoa lan mọc trong rừng sâu.
- 參名danh từ
cây chi lan (ẩn dụ khen ngợi phẩm chất cao quý, môi trường tốt đẹp, tiền đồ sáng lạn)
- ,。
Hoa lan mọc trong rừng sâu, không vì không có người mà không thơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
芝兰
Phồn thể芝蘭
chi lan
(văn) lan huệ; (bóng) người tài đức; bạn bè tốt đẹp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) lan huệ; (bóng) người tài đức; bạn bè tốt đẹp
- 。
Chi lan mọc trong rừng sâu.
- 貳名danh từ
(bóng) tình cảm cao thượng; khí chất thanh cao
- 。
Hoa lan mọc trong rừng sâu.
- 參名danh từ
cây chi lan (ẩn dụ khen ngợi phẩm chất cao quý, môi trường tốt đẹp, tiền đồ sáng lạn)
- ,。
Hoa lan mọc trong rừng sâu, không vì không có người mà không thơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)