节骨眼儿

节骨眼儿
jiēguyǎnr
tiết cốt nhãn nhi

thời điểm then chốt; lúc quyết định

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời điểm then chốt; lúc quyết định(kế thừa)

    • Vào thời khắc quan trọng, anh ấy đã giúp tôi.

  2. danh từ

    thời điểm then chốt; lúc quan trọng nhất(kế thừa)

  3. danh từ

    (khẩu) chốc chốc; tình thế nguy hiểm(kế thừa)

    • Bây giờ là thời điểm quan trọng, chúng ta không thể mắc lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.