节节败退

节节败退
jiéjiébàituì
tiết tiết bại thoái

từng bước thất bại; liên tiếp bại tẩu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từng bước thất bại; liên tiếp bại tẩu [thành ngữ]

    • Kẻ địch liên tục thất bại.

  2. động từ

    từng bước thất bại; liên tiếp thua cuộc [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.