Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
节节败退
节节败退
tiết tiết bại thoái
từng bước thất bại; liên tiếp bại tẩu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từng bước thất bại; liên tiếp bại tẩu [thành ngữ]
- 。
Kẻ địch liên tục thất bại.
- 貳动động từ
từng bước thất bại; liên tiếp thua cuộc [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
节节败退
Phồn thể節節敗退
tiết tiết bại thoái
từng bước thất bại; liên tiếp bại tẩu [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từng bước thất bại; liên tiếp bại tẩu [thành ngữ]
- 。
Kẻ địch liên tục thất bại.
- 貳动động từ
từng bước thất bại; liên tiếp thua cuộc [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)