节能

节能
jiénéng
tiết năng

tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng

    • Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.