Tới nội dung chính

节能

节能
jiénéng
tiết năng

tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng

    • 。

      Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng.

节
jiē
tiết
BỘ THỦ⾋
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu