耗能

耗能
hàonéng
hao năng

tiêu hao năng lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu hao năng lượng

    • Thiết bị điện này rất tốn năng lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.