节流阀

节流阀
jiéliú
tiết lưu phiệt

địa chỉ ngăn xếp (trong lập trình máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa chỉ ngăn xếp (trong lập trình máy tính)

    • Cái van tiết lưu này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.