节气门

节气门
jiémén
tiết khí môn

bàn đạp ga; chân ga; cần ga

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn đạp ga; chân ga; cần ga

    • Bướm ga là một bộ phận quan trọng của động cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.